Giá xe toyota lại thay đổi! Cố gắng kiếm tiền thôi nào
Bạn đang muốn tham khảo giá xe Toyota 2018 ? Giá xe Toyota tháng 9/2018 là bao nhiêu? Xe toyota vios 2018 có còn hot? giá xe toyota 2018 như thế nào? Đây là những câu hỏi dành cho những ai đang có ý định mua xe toyota
Dưới đây là bảng giá xe Toyota cập nhật tháng 9/2018
Bảng giá xe Toyota tháng 9/2018
| Dòng xe | Mô tả | Giá |
Toyota Vios | (500-600 triệu) | |
| Toyota Vios 1.5E (MT) | 5 chỗ ngồi Số tay 5 cấp Động cơ xăng dung tích 1496 cc | 531.000.000 VNĐ |
| Toyota Vios 1.5E (CVT) | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1496 cc | 569.000.000 VNĐ |
| Toyota Vios 1.5G (CVT) | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1496 cc | 606.000.000 VNĐ |
Toyota Yaris | (650triệu) | |
| Toyota Yaris G CVT | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1496 cc | 650.000.000 VNĐ |
Toyota Corolla Altis | (650-950 triệu) | |
| Corolla Altis 1.8E (MT) | 5 chỗ ngồi Số tay 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1798 cc | 678.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8E (CVT) | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1798 cc | 707.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 1.8G (CVT) | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1798 cc | 753.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 2.0V | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1987 cc | 864.000.000 VNĐ |
| Corolla Altis 2.0V Sport | 5 chỗ ngồi Số tự động vô cấp Động cơ xăng dung tích 1987 cc | 905.000.000 VNĐ |
Toyota Camry | (997- 1.310 triệu) | |
| Camry 2.0E | 5 chỗ ngồi Điều hòa tự động 2 vùng Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1998 cc | 997.000.000 VNĐ |
| Camry 2.0E (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi Điều hòa tự động 2 vùng Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1998 cc | 1.005.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5G | 5 chỗ ngồi Điều hòa tự động 2 vùng Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2494 cc | 1.161.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5G (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi Điều hòa tự động 2 vùng Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2494 cc | 1.169.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5Q | 5 chỗ ngồi Điều hòa tự động 3 vùng Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2494 cc | 1.302.000.000 VNĐ |
| Camry 2.5Q (trắng ngọc trai) | 5 chỗ ngồi Điều hòa tự động 3 vùng Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2494 cc | 1.310.000.000 VNĐ |
Toyota Innova | (740- 950 triệu) | |
| Innova 2.0E | 8 chỗ ngồi Số tay 5 cấp Động cơ xăng dung tích 1998 cc | 743.000.000 VNĐ |
| Innova 2.0G | 8 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1998 cc | 817.000.000 VNĐ |
| Innova Venturer | 8 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp. Động cơ xăng dung tích 1998 cc | 855.000.000 VNĐ |
| Innova 2.0V | 7 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1998 cc | 945.000.000 VNĐ |
Toyota Fortuner | (1- 1,4 tỷ) | |
| Fortuner 2.4G 4×2 MT | 7 chỗ ngồi Hộp số tay 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2 | 1.026.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.4G 4×2 MT (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi Hộp số tay 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2 | 1.034.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.8V 4×4 | 7 chỗ ngồi Hộp số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2755 cc 4×4 | 1.354.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.8V 4×4 (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi Hộp số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4 | 1.362.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.4 4×2 AT | 7 chỗ ngồi Hộp số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2 | 1.094.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.4 4×2 AT (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi Hộp số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2 | 1.102.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.7V 4×2 | 7 chỗ ngồi Hộp số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×2 | 1.150.000.000 VNĐ |
| Fortuner 2.7V 4×2 (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi Hộp số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×2 | 1.158.000.000 VNĐ |
Toyota Land Cruiser | (2,3 – 3,7 tỷ) | |
| Land Cruiser Prado | 7 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×4 | 2.340.000.000 VNĐ |
| Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai) | 7 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×4 | 2.348.000.000 VNĐ |
| Land Cruiser VX | 8 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 4608 cc, 4×4 | 3.650.000.000 VNĐ |
Toyota Hilux | (680- 890 triệu) | |
| Hilux 2.8 G 4X4 AT MLM | Ô tô tải Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4 | 878.000.000 VNĐ |
| Hilux 2.8 G 4X4 AT MLM (trắng ngọc trai) | Ô tô tải Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4 | 886.000.000 VNĐ |
| Hilux 2.4G 4×4 MT | Ô tô tải Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tay 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×4 | 793.000.000 VNÐ |
| Hilux 2.4G 4×4 MT (trắng ngọc trai) | Ô tô tải Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tay 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×4 | 801.000.000 VNÐ |
| Hilux 2.4E 4×2 AT MLM | Ô tô tải Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2 | 695.000.000 VNĐ |
| Hilux 2.4E 4×2 AT MLM (trắng ngọc trai) | Ô tô tải Pick up cabin kép 5 chỗ ngồi Số tự động 6 cấp Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2 | 703.000.000 VNĐ |
Toyota Hiace | ||
| Hiace Động cơ dầu | 15 chỗ ngồi Số tay 5 cấp Động cơ dầu dung tích 2982 cc | 999.000.000 VNĐ |
Nhận xét
Đăng nhận xét